Tộc
Pinyin (tham khảo): zú
Thông số chữ Tộc
- Unicode
- U+65CF
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 70.7
Ý nghĩa
Loài, dòng dõi, con cháu cùng một liêu thuộc với nhau gọi là tộc. Từ cha, con đến cháu là ba dòng (tam tộc [三族]). Từ ông cao tổ đến cháu huyền gọi là chín dòng (cửu tộc [九族]). Giết cả cha mẹ vợ con gọi là diệt tộc [滅族]. · Họ, cùng một họ với nhau gọi là tộc. Như tộc nhân [族人] người họ, tộc trưởng [族長] trưởng họ, v.v. · Loài. Như giới tộc [介族] loài có vẩy, ngư tộc [魚族] loài cá, v.v. · Bụi. Như tộc sinh [族生] mọc từng bụi. · Hai mươi lăm nhà là một lư [閭], bốn lư là một tộc [族]. · Một âm là tấu, dùng như chữ tấu [奏].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 70 - thường có ý nghĩa gần