Lữ
Pinyin (tham khảo): lǚ
Thông số chữ Lữ
- Unicode
- U+65C5
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 70.6
Ý nghĩa
Lữ, năm trăm quân kết làm một toán gọi là lữ. · Khách trọ. Thương lữ [商旅] khách buôn trú ngụ, v.v. · Ở trọ. Đi ra ngoài phải ở trọ gọi là lữ thứ [旅次]. Cao Bá Quát [高伯适] : Du du nghịch lữ trung [悠悠逆旅中] (Đạo phùng ngạ phu [道逢餓夫]) Đời người như quán trọ. · Đồng, đều. Như lữ tiến lữ thoái [旅進旅退] đều tiến đều lui. · Thứ tự. · Tế lữ, chỉ có vua mới có quyền tế lữ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 70 - thường có ý nghĩa gần