Cờ
Pinyin (tham khảo): qí
Thông số chữ Cờ
- Unicode
- U+65D7
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 70.10
Ý nghĩa
Cờ, dùng vải hay lụa buộc lên cái cán để làm dấu hiệu gọi là kì. Như kì xí [旗幟] cờ xí. · Người Mãn Thanh [滿清] gọi là kì nhân [旗人]. · Ngày xưa cho vẽ hình gấu hổ lên lụa gọi là kì.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 70 - thường có ý nghĩa gần