Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bàng

Pinyin (tham khảo): páng

Thông số chữ Bàng

Unicode
U+65C1
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
70.6

Ý nghĩa

Bên cạnh. Như nhi lập tại bàng [兒立在旁] đứa bé đứng ở bên. · Một âm là bạng. Nương tựa. · Lại một âm là banh. Banh banh [旁旁] rong ruổi, sa sả. · Một âm nữa là phang. Phang bạc [旁礡] mông mênh, bát ngát.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 70 - thường có ý nghĩa gần