Bàng
Pinyin (tham khảo): páng
Thông số chữ Bàng
- Unicode
- U+65C1
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 70.6
Ý nghĩa
Bên cạnh. Như nhi lập tại bàng [兒立在旁] đứa bé đứng ở bên. · Một âm là bạng. Nương tựa. · Lại một âm là banh. Banh banh [旁旁] rong ruổi, sa sả. · Một âm nữa là phang. Phang bạc [旁礡] mông mênh, bát ngát.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 70 - thường có ý nghĩa gần