Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Toàn

Pinyin (tham khảo): xuán

Thông số chữ Toàn

Unicode
U+65CB
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
70.7

Ý nghĩa

Trở lại. Như khải toàn [凱旋] thắng trận trở về. · Quay lại, xoáy. Như toàn phong [旋風] gió lốc, toàn oa [旋渦] nước xoáy. · Vụt chốc. Như toàn phát toàn dũ [旋發旋愈] vụt phát vụt khỏi, họa bất toàn chủng [禍不旋踵] vạ chẳng kịp trở gót. · Đi đái, đi tiểu. Hàn Dũ [韓愈] : Cập thành hãm, tặc phược Tuần đẳng sổ thập nhân tọa, thả tương lục, Tuần khởi toàn [及城陷, 賊縛巡等數十人坐, 且將戮, 巡起旋] (Trương Trung Thừa truyện hậu tự [張中丞傳後敘]) Tới khi thành bị phá, quân giặc bắt trói hàng chục người của Tuần ngồi xuống, sắp sửa giết, Tuần đứng lên đái (tỏ ra không sợ hãi).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 70 - thường có ý nghĩa gần