Xu
Pinyin (tham khảo): qū
Thông số chữ Xu
- Unicode
- U+8DA8
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 156.10
Ý nghĩa
Đi rảo bước. Đi dẫn đường trước gọi là tiền xu [前趨]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Nhất nữ tử bộ xu tương tòng [一女子步趨相從] (Phong Tam nương [封三娘]) Một thiếu nữ đi theo bén gót. · Một âm là xúc. Cùng nghĩa với xúc [促]. · Dị dạng của chữ [趋].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 156 - thường có ý nghĩa gần