Khởi
Pinyin (tham khảo): qǐ
Thông số chữ Khởi
- Unicode
- U+8D77
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 156.3
Ý nghĩa
Dậy, cất mình lên, trổi dậy. Như khởi lập [起立] đứng dậy, kê minh nhi khởi [雞鳴而起] gà gáy mà dậy. · Dựng lên, cái gì đã xiêu đổ mà lại dựng lên gọi là khởi. Như phù khởi [扶起] nâng dậy, thụ khởi [豎起] dựng lên, vì thế nên xây đắp nhà cửa gọi là khởi tạo [起造]. · Nổi lên, phát ra. Như khởi phong [起風] nổi gió, khởi bệnh [起病] nổi bệnh, v.v. Sự gì mới bắt đầu mở ra đều gọi là khởi. Như khởi sự [起事] bắt đầu làm việc, một lần cũng gọi là nhất khởi [一起]. · Lồi lên. · Ra. · Phấn phát.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 156 - thường có ý nghĩa gần
- Tẩu走Chạy
- Việt越Vượt qua
- Siêu超Vượt qua
- Thú趣Rảo tới
- Sấn趁Đuổi theo. · Nhân thế lợi thừa dịp tiện gọi là sấn. Như sấn thuyền [趁船] nhân tiện ghé thuyền đi.
- Xu趨Đi rảo bước. Đi dẫn đường trước gọi là tiền xu [前趨]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Nhất nữ tử bộ xu tương tòng [一女子步趨相從] (Phong Tam nương [封三娘]) Một thiếu nữ đi theo bén gót. · Một âm là xúc. Cùng nghĩa với xúc [促]. · Dị dạng của chữ [趋].