Thú
Pinyin (tham khảo): qù
Thông số chữ Thú
- Unicode
- U+8DA3
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 156.8
Ý nghĩa
Rảo tới, đi mau tới chỗ đã định. Như thú lợi [趣利] nhanh chân kiếm lời. · Ý vị. Như ý thú [意趣] điều suy nghĩ vui thích, hứng thú [興趣] thấy vui thích, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tam thập niên tiền triều hải thú, Tư du kỳ tuyệt thắng Tô tiên [三十年前潮海趣, 茲遊奇絕勝蘇仙] (Vọng Doanh [望瀛]) Cái thú chơi hồ biển ba mươi năm trước, Chuyến đi chơi này tuyệt lạ, hơn cả (chuyến đi Xích Bích) của ông tiên họ Tô (tức Tô Đông Pha [蘇東坡] (1038-1101)). · Một âm là xúc. Thúc dục. Sử Kí [史記] : Xúc Nghĩa Đế hành [趣義帝行] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Hạng Vương) thúc dục Nghĩa Đế lên đường.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 156 - thường có ý nghĩa gần
- Khởi起Dậy
- Tẩu走Chạy
- Việt越Vượt qua
- Siêu超Vượt qua
- Sấn趁Đuổi theo. · Nhân thế lợi thừa dịp tiện gọi là sấn. Như sấn thuyền [趁船] nhân tiện ghé thuyền đi.
- Xu趨Đi rảo bước. Đi dẫn đường trước gọi là tiền xu [前趨]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Nhất nữ tử bộ xu tương tòng [一女子步趨相從] (Phong Tam nương [封三娘]) Một thiếu nữ đi theo bén gót. · Một âm là xúc. Cùng nghĩa với xúc [促]. · Dị dạng của chữ [趋].