Việt
Pinyin (tham khảo): yuè
Thông số chữ Việt
- Unicode
- U+8D8A
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 156.5
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Mộc 木
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 80/100
Ý nghĩa
Việt (越) mang nghĩa Vượt qua, dân tộc Việt. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Việt thuộc hành Mộc 木.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 156 - thường có ý nghĩa gần
- Khởi起Dậy
- Tẩu走Chạy
- Siêu超Vượt qua
- Thú趣Rảo tới
- Sấn趁Đuổi theo. · Nhân thế lợi thừa dịp tiện gọi là sấn. Như sấn thuyền [趁船] nhân tiện ghé thuyền đi.
- Xu趨Đi rảo bước. Đi dẫn đường trước gọi là tiền xu [前趨]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Nhất nữ tử bộ xu tương tòng [一女子步趨相從] (Phong Tam nương [封三娘]) Một thiếu nữ đi theo bén gót. · Một âm là xúc. Cùng nghĩa với xúc [促]. · Dị dạng của chữ [趋].
Muốn xem chữ Việt có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →