Vũ
Pinyin (tham khảo): yǔ
Thông số chữ Vũ
- Unicode
- U+5B87
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 40.3
Ý nghĩa
Dưới mái hiên, nhà ở cũng gọi là vũ. Như quỳnh lâu ngọc vũ [瓊樓玉宇] lầu quỳnh nhà ngọc. · Bốn phương trên dưới. Như gọi thiên hạ là vũ nội [宇內], hoàn vũ [寰宇] nghĩa là ở trong gầm trời vậy. · Có nghĩa chỉ về riêng từng bộ. Như khí vũ [器宇] khí cục, my vũ [眉宇] đầu lông mày, v.v. · Vũ trụ [宇宙 ] vũ là chỉ về khoảng không gian, trụ là chỉ về khoảng thời gian, ý nói là hết thẩy trong khoảng trời đất vậy. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thanh dạ bằng hư quan vũ trụ [清夜憑虛觀宇宙] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Đêm thanh cưỡi lên hư không mà ngắm xem vũ trụ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần