Tả
Pinyin (tham khảo): xiè
Thông số chữ Tả
- Unicode
- U+5BEB
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 40.12
Ý nghĩa
Dốc hết ra, tháo ra. Như kinh Thi nói dĩ tả ngã ưu [以寫我憂] để dốc hết lòng lo của ta ra. Nay thường nói sự ưu du tự đắc là tả ý [寫意] nghĩa là ý không bị uất ức vậy. · Viết, sao chép. · Phỏng theo nét bút. Như vẽ theo tấm ảnh đã chụp ra gọi là tả chân [寫真], vẽ theo hình vóc loài vật sống gọi là tả sinh [寫生]. · Đúc tượng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần
- Gia家Ở. Như thiếp gia Hà Dương [妾家河陽] (Văn tuyển
- Thực實Giàu
- Định定Định
- Hoàn完Đủ
- Dung容Bao dong chịu đựng. Như hưu hưu hữu dong [休休有容] lồng lộng có lượng bao dong
- Hại害Hại. Như di hại vô cùng [貽害無窮] để hại không cùng. · Làm hại. Như hại thời [害時] nghĩa là làm hại mùa làm ruộng. · Ghen ghét. Như tâm hại kỳ năng [心害其能] lòng ghen ghét người tài. Như mưu hại [謀害] mưu toan làm hại