Định
Pinyin (tham khảo): dìng
Thông số chữ Định
- Unicode
- U+5B9A
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 40.5
Ý nghĩa
Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là định. Nguyễn Du [阮攸] : Đình vân xứ xứ tăng miên định [停雲處處僧眠定] (Vọng quan âm miếu [望觀音廟]) Mây ngưng chốn chốn sư ngủ yên. · Dẹp cho yên. Như an bang định quốc [安邦定國] yên định nhà nước, hôn định thần tỉnh [昏定晨省] tối xếp đặt cho yên chỗ sớm thăm hỏi yên không, nghĩa là tối thì dọn dẹp màn giường chăn chiếu cho cha mẹ được yên giấc, sáng thì thăm hỏi xem có được mạnh không. · Định liệu. Như thẩm định [審定] xét rõ mọi lẽ rồi định liệu sự làm. · Định hẳn. Như định nghĩa [定義] định nghĩa cứ thế là đúng. · Hợp định, hai bên hiệp ước với nhau gọi là định. Như thương định [商定] bàn định. Trai gái làm lễ kết hôn cũng gọi là văn định [文定], hạ định [下定], v.v. · Tĩnh, nhà Phật [佛] có phép tu khiến cho tâm yên định không vọng động được, gọi là định, tức là phép ta quen gọi là nhập định [入定] vậy. · Một âm là đính. Sao Đính. · Cái trán. Như lân chi đính [麟之定] trán con lân.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần
- Gia家Ở. Như thiếp gia Hà Dương [妾家河陽] (Văn tuyển
- Thực實Giàu
- Hoàn完Đủ
- Tả寫Dốc hết ra
- Dung容Bao dong chịu đựng. Như hưu hưu hữu dong [休休有容] lồng lộng có lượng bao dong
- Hại害Hại. Như di hại vô cùng [貽害無窮] để hại không cùng. · Làm hại. Như hại thời [害時] nghĩa là làm hại mùa làm ruộng. · Ghen ghét. Như tâm hại kỳ năng [心害其能] lòng ghen ghét người tài. Như mưu hại [謀害] mưu toan làm hại