Hoàn
Pinyin (tham khảo): wán
Thông số chữ Hoàn
- Unicode
- U+5B8C
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 40.4
Ý nghĩa
Đủ, vẹn. Cao Bá Quát [高伯适] : Y phá lạp bất hoàn [衣破笠不完] (Đạo phùng ngạ phu [道逢餓夫]) Áo rách nón không nguyên vẹn. · Xong. Như hoàn công [完工] xong công việc. · Giữ được trọn vẹn. · Bền chặt, kín đáo. Như thành quách bất hoàn [城郭不完] thành quách chẳng bền chặt. Y lý bất hoàn [衣履不完] áo giầy chẳng lành, v.v. · Nộp xong. Như hoàn lương [完糧] nộp xong lương thuế.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần
- Gia家Ở. Như thiếp gia Hà Dương [妾家河陽] (Văn tuyển
- Thực實Giàu
- Định定Định
- Tả寫Dốc hết ra
- Dung容Bao dong chịu đựng. Như hưu hưu hữu dong [休休有容] lồng lộng có lượng bao dong
- Hại害Hại. Như di hại vô cùng [貽害無窮] để hại không cùng. · Làm hại. Như hại thời [害時] nghĩa là làm hại mùa làm ruộng. · Ghen ghét. Như tâm hại kỳ năng [心害其能] lòng ghen ghét người tài. Như mưu hại [謀害] mưu toan làm hại