Thực
Pinyin (tham khảo): shí
Thông số chữ Thực
- Unicode
- U+5BE6
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 40.11
Ý nghĩa
Giàu, đầy ních. Như thân gia ân thật [身家殷實] mình nhà giàu có. · Thật, cái gì thực có gọi là thật. Như thật tại [實在] thật còn, thật tình [實情] tình thật, v.v. · Chứng thực. Như dĩ thật ngô ngôn [以實吾言] lấy chứng thực lời ta nói, nghĩa là tỏ rõ được lời mình nói không phải là ngoa. Vì thế nên có cái cớ gì để vin lấy mà nói gọi là khẩu thật [口實]. · Sự tích. Như nêu sự tích thực ra gọi là sự thật [事實]. · Các phẩm vật. Trong sân nhà bầy la liệt các đồ gọi là đình thật [庭實], các đồ binh khí trong dinh quân gọi là quân thật [軍實]. · Trái cây. Như khai hoa kết thật [開花結實] nở hoa kết trái. · Hột trái cây. $ Cũng đọc là thực.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần
- Gia家Ở. Như thiếp gia Hà Dương [妾家河陽] (Văn tuyển
- Định定Định
- Hoàn完Đủ
- Tả寫Dốc hết ra
- Dung容Bao dong chịu đựng. Như hưu hưu hữu dong [休休有容] lồng lộng có lượng bao dong
- Hại害Hại. Như di hại vô cùng [貽害無窮] để hại không cùng. · Làm hại. Như hại thời [害時] nghĩa là làm hại mùa làm ruộng. · Ghen ghét. Như tâm hại kỳ năng [心害其能] lòng ghen ghét người tài. Như mưu hại [謀害] mưu toan làm hại