Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thực

Pinyin (tham khảo): shí

Thông số chữ Thực

Unicode
U+5BE6
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
40.11

Ý nghĩa

Giàu, đầy ních. Như thân gia ân thật [身家殷實] mình nhà giàu có. · Thật, cái gì thực có gọi là thật. Như thật tại [實在] thật còn, thật tình [實情] tình thật, v.v. · Chứng thực. Như dĩ thật ngô ngôn [以實吾言] lấy chứng thực lời ta nói, nghĩa là tỏ rõ được lời mình nói không phải là ngoa. Vì thế nên có cái cớ gì để vin lấy mà nói gọi là khẩu thật [口實]. · Sự tích. Như nêu sự tích thực ra gọi là sự thật [事實]. · Các phẩm vật. Trong sân nhà bầy la liệt các đồ gọi là đình thật [庭實], các đồ binh khí trong dinh quân gọi là quân thật [軍實]. · Trái cây. Như khai hoa kết thật [開花結實] nở hoa kết trái. · Hột trái cây. $ Cũng đọc là thực.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần