Võng
Pinyin (tham khảo): wang3
Thông số chữ Võng
- Unicode
- U+7F52
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 122
Ý nghĩa
* · Một hình thức của bộ võng [网].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 122 - thường có ý nghĩa gần
- Bãi罷Nghỉ
- Trí置Để
- Tội罪Tội lỗi. Làm phạm phép luật phải phạt gọi là tội. · Làm quan tự nói nhún mình là đãi tội [待罪]
- Mạ罵Mắng chửi. Nguyễn Du [阮攸] : Tặc cốt thiên niên mạ bất tri [賊骨天年罵不知] (Thất thập nhị nghi trủng [七十二疑冢]) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo [曹操]) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết.
- Thợ署Đặt. Như bộ thự [部署] đặt ra từng bộ. · Nêu tỏ ra
- Phạt罰Hình phạt