Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bãi

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Bãi

Unicode
U+7F77
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
122.10

Ý nghĩa

Nghỉ, thôi. Như bãi công [罷工] thôi không làm việc nữa, bãi thị [罷市] bỏ không họp chợ nữa. · Xong rồi. Như chiến bãi [戰罷] đánh xong, trang bãi [粧罷] trang sức xong, bãi quan [罷官] bị thải về không cho làm quan nữa. · Thôi ! dùng làm tiếng cuối câu. · Một âm là bì. Mỏi mệt, cùng nghĩa với chữ bì [疲]. Sử Kí [史記] : Hạng Vương binh bì thực tuyệt [項王兵罷食絕] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn. · Dị dạng của chữ [罢].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 122 - thường có ý nghĩa gần