Thợ
Pinyin (tham khảo): shǔ
Thông số chữ Thợ
- Unicode
- U+7F72
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 122.8
Ý nghĩa
Đặt. Như bộ thự [部署] đặt ra từng bộ. · Nêu tỏ ra, để một vật gì làm dấu hiệu gọi là thự. Vì thế nên gọi các sở quan là thự, nghĩa là nêu rõ cái nơi làm việc. Như quan thự [官署], công thự [公署]. · Ghi chữ. Như thự danh [署名] ký tên. · Tạm nhận chức việc. Như thự lí [署理] tạm trị, tạm coi sóc công việc, v.v. Cũng như thự sự [署事], thự nhậm [署任].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 122 - thường có ý nghĩa gần
- Bãi罷Nghỉ
- Trí置Để
- Tội罪Tội lỗi. Làm phạm phép luật phải phạt gọi là tội. · Làm quan tự nói nhún mình là đãi tội [待罪]
- Mạ罵Mắng chửi. Nguyễn Du [阮攸] : Tặc cốt thiên niên mạ bất tri [賊骨天年罵不知] (Thất thập nhị nghi trủng [七十二疑冢]) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo [曹操]) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết.
- Phạt罰Hình phạt