Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trí

Pinyin (tham khảo): zhì

Thông số chữ Trí

Unicode
U+7F6E
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
122.8

Ý nghĩa

Để, cầm đồ gì để yên vào đâu đều gọi là trí. · Vứt bỏ. Như phế trí [廢置] bỏ đi, các trí [擱置] gác bỏ. · Yên để. Như thố trí [措置] đặt để, vị trí [位置] ngôi ở, nghĩa là đặt để ngôi nào vào chỗ ấy. · Đặt dựng. Như trí huyện [置縣] đặt ra từng huyện, trí quan [置官] đặt quan, v.v. · Nhà trạm. Như Đức chi lưu hành, tốc ư trí bưu nhi truyền mệnh [德之流行, 速於置郵而傳命] (Mạnh Tử [孟子]) Sự lưu hành của đức, còn chóng hơn đặt trạm mà truyền tin tức.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 122 - thường có ý nghĩa gần