Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mạ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Mạ

Unicode
U+7F75
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
122.10

Ý nghĩa

Mắng chửi. Nguyễn Du [阮攸] : Tặc cốt thiên niên mạ bất tri [賊骨天年罵不知] (Thất thập nhị nghi trủng [七十二疑冢]) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo [曹操]) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 122 - thường có ý nghĩa gần