Việt
Pinyin (tham khảo): yue4
Thông số chữ Việt
- Unicode
- U+7CB5
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 119
Ý nghĩa
Bèn. Tiếng mở đầu (phát ngữ). Như việt hữu [粵有] bèn có. · Nước Việt, đất Việt, cùng nghĩa như chữ việt [越]. Tỉnh Quảng Đông [廣東], Quảng Tây [廣西] nguyên trước là đất của Bách Việt [百粵], nên Tàu họ gọi hai tỉnh ấy là tỉnh Việt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần