Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thô

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Thô

Unicode
U+7C97
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
119.5

Ý nghĩa

Vầng to. Như thô tế [粗細] vầng to nhỏ, dùng để nói về chu vi to hay nhỏ. · Thô, không được nhẵn nhụi tinh tế. Nguyễn Du [阮攸 ] : Thái Bình cổ sư thô bố y [太平瞽師粗布衣] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Ở phủ Thái Bình có ông lão mù mặc áo vải thô. · Thô suất, thô thiển, sơ suất, quê kệch.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần