Thô
Pinyin (tham khảo): cū
Thông số chữ Thô
- Unicode
- U+7C97
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 119.5
Ý nghĩa
Vầng to. Như thô tế [粗細] vầng to nhỏ, dùng để nói về chu vi to hay nhỏ. · Thô, không được nhẵn nhụi tinh tế. Nguyễn Du [阮攸 ] : Thái Bình cổ sư thô bố y [太平瞽師粗布衣] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Ở phủ Thái Bình có ông lão mù mặc áo vải thô. · Thô suất, thô thiển, sơ suất, quê kệch.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần