Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phấn

Pinyin (tham khảo): fěn

Thông số chữ Phấn

Unicode
U+7C89
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
119.4

Ý nghĩa

Bột gạo, phấn gạo. · Phàm vật gì tán nhỏ đều gọi là phấn cả. Như hoa phấn [花粉] phấn hoa. · Màu trắng. Như phấn điệp nhi [粉蝶兒] con bướm trắng. · Tan nhỏ. Như phấn cốt [粉骨] tan xương. · Phấn xoa, đàn bà dùng để trang sức. Như phấn hương [粉香] bột thoa mặt và dầu thơm là hai vật dụng trang điểm của đàn bà con gái, chi phấn [脂粉] phấn sáp. · Phấn sức. Làm sự gì không cần sự thực mà chỉ vụ về bề ngoài gọi là phấn sức [粉飾].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần