Phấn
Pinyin (tham khảo): fěn
Thông số chữ Phấn
- Unicode
- U+7C89
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 119.4
Ý nghĩa
Bột gạo, phấn gạo. · Phàm vật gì tán nhỏ đều gọi là phấn cả. Như hoa phấn [花粉] phấn hoa. · Màu trắng. Như phấn điệp nhi [粉蝶兒] con bướm trắng. · Tan nhỏ. Như phấn cốt [粉骨] tan xương. · Phấn xoa, đàn bà dùng để trang sức. Như phấn hương [粉香] bột thoa mặt và dầu thơm là hai vật dụng trang điểm của đàn bà con gái, chi phấn [脂粉] phấn sáp. · Phấn sức. Làm sự gì không cần sự thực mà chỉ vụ về bề ngoài gọi là phấn sức [粉飾].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần