Lương
Pinyin (tham khảo): liáng
Thông số chữ Lương
- Unicode
- U+7CE7
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 119.12
Ý nghĩa
Thức ăn, lương ăn. Thức ăn lúc đi đường gọi là lương [糧], lúc ở ngay nhà gọi là thực [食]. Nay gọi các vật dùng trong quân là lương. · Thuế ruộng, tục viết là [粮]. · Dị dạng của chữ [粮].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần