Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tinh

Pinyin (tham khảo): jīng

Thông số chữ Tinh

Unicode
U+7CBE
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
119.8

Ý nghĩa

Giã gạo cho trắng tinh (gạo ngon). · Phàm đem vật ngoài trừ đi cho nó sạch hết cũng gọi là tinh. Như tinh quang [精光] sạch bóng. · Vật gì đã lọc bỏ hết chất xấu rồi đều gọi là tinh. · Tinh tế [粗細], lòng nghĩ chu đáo kỹ lưỡng gọi là tinh. Như tinh minh [精明]. · Biết đến nơi. Như tố tinh thư pháp [素精書法] vốn tinh nghề viết. Học vấn do chuyên nhất mà mau tiến gọi là tinh tiến [精進]. · Tinh thần [精神], tinh lực [精力] đều nói về phần tâm thần cả. · Tinh. Như sơn tinh [山精] giống tinh ở núi. · Tinh tủy, một chất máu tốt đúc nên thành ra một nguyên chất sinh đẻ của các loài động vật. Như di tinh [遺精] bệnh cứ tự nhiên tinh cũng thoát bật ra.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần