Viên
Pinyin (tham khảo): jiao1, yuan2
Thông số chữ Viên
- Unicode
- U+8F45
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 159
Ý nghĩa
Cái càng xe, tay xe. Lối xe ngày xưa các xe to dùng hai càng thẳng gọi là viên [轅], xe nhỏ dùng một đòn cong gọi là chu [輈]. · Viên môn [轅門] ngày xưa vua đi tuần ở ngoài, đến chỗ nào nghỉ thì xếp xe vòng xung quanh làm hàng rào, mà để một chỗ ra vào, hai bên để xe dốc xuống càng xe ngỏng lên để làm dấu hiệu, cho nên gọi là viên môn. Sử Kí [史記] : Hạng Vũ triệu kiến chư hầu tướng nhập viên môn [項羽召見諸侯將入轅門] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Hạng Vũ triệu tập các tướng lĩnh của chư hầu ở viên môn. · Về sau cũng gọi ngoài cửa các dinh các sở là viên môn [轅門]. · Có khi cũng gọi các dinh các sở quan là viên nữa. · Các nhà trạm khi các quan đi qua nghỉ chân gọi là hành viên [行轅].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần