Thâu
Pinyin (tham khảo): shū
Thông số chữ Thâu
- Unicode
- U+8F38
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 159.9
Ý nghĩa
Chuyển vần, lấy xe vận tải đồ đi. Như thâu tống [輸送] vận tải đưa đi, thâu xuất [輸出] vận tải ra, v.v. · Nộp, đưa đồ gì cho ai gọi là thâu. Đỗ Mục [杜牧] : Thâu lai kì gian [輸來其間] (A Phòng cung phú [阿房宮賦]) Phải đưa nộp tại nơi này. · Lấy ý thành thực đối với người cũng gọi là thâu. Như thâu trung [輸忠] dốc hết lòng thực. · Thua. Như thâu doanh [輸贏] được thua. · Một âm là thú. Cái đồ đưa cho người.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần
- Xa車Cái xe. · Hàm răng. Như phụ xa tương y [輔車相依] má và hàm răng cùng nương tựa nhau. · Phàm cái gì dùng sức xoay vần cho đỡ sức người đều gọi là xa. Như thủy xa [水車] xe nước
- Quân軍Quân lính. Như lục quân [陸軍] quân bộ
- Chuyển轉Quay vòng
- Khinh輕Nhẹ. · Khinh rẻ
- Luân輪Cái bánh xe. · Vòng
- Tải載Chở. Nói về người thì gọi là thừa [乘]