Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tải

Pinyin (tham khảo): zài

Thông số chữ Tải

Unicode
U+8F09
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
159.6

Ý nghĩa

Chở. Nói về người thì gọi là thừa [乘], nói về xe thì gọi là tái [載]. Như tái dĩ hậu xa [載以後車] lấy xe sau chở về. Phàm dùng thuyền hay xe để chở đồ đều gọi là tái cả. Như mãn tái nhi quy [滿載而歸] xếp đầy thuyền chở về. · Nâng. Sức nâng nổi đồ gọi là tái. Như thiên phú địa tái [天覆地載] trời che đất chở (nâng), người nào có vẻ trọng hậu gọi là tái đức chi khí [載德之器]. · Đầy rẫy. Như oán thanh tái đạo [怨聲載道] tiếng oán than đầy đường. · Trước. Như Mạnh Tử [孟子] nói Thang thủy chinh, tự cát tái [湯始征自葛載] vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước. · Thành, nên. Như nãi canh tái ca [乃賡載歌] bèn nối thành bài hát. · Ghi chép, chép cả các việc các vật vào cả một cuốn như xe chở đủ các đồ. Như kí tái [記載] ghi chép. · Thời, dùng làm tiếng trợ ngữ. Như tái tập can qua [載戢干戈] thời thu mộc mác. · Một âm là tại. Các đồ xe thuyền chở tới. Tục thông dụng chữ tải [儎]. · Lại một âm là tải. Năm. Nhà Hạ [夏] gọi là tuế [歲]. Nhà Thương [商] gọi là tự [祀]. Nhà Chu [周] gọi là niên [年]. Nhà Đường [唐], nhà Ngô [吳] gọi là tải [載]. · Dị dạng của chữ [载].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần