Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khinh

Pinyin (tham khảo): qīng

Thông số chữ Khinh

Unicode
U+8F15
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
159.7

Ý nghĩa

Nhẹ. · Khinh rẻ, kẻ không biết tự trọng gọi là khinh bạc [輕薄] hay khinh diêu [輕佻]. · Hơi, phàm cái gì chưa đến nỗi quá lắm đều gọi là khinh. Như khinh hàn [輕寒] hơi rét, rét vừa, khinh bệnh [輕病] bệnh nhẹ, v.v. · Giản dị. Như khinh xa giảm tụng [輕車簡從] đi ra giản tiện chỉ có cái xe không và ít người hầu. · Chất khinh, một nguyên chất về thể hơi, cùng dưỡng khí hóa hợp thành nước, cũng gọi là thủy tố [水素]. Chất nó nhẹ, cho nên thường bốc lên, các khinh khí cầu đều dùng chất ấy để bay lên, ta gọi là khinh khí. · Khinh bỉ. · Rẻ rúng. · Một âm là khánh. Lanh chanh, tả cái dáng không cẩn thận.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần