Chuyển
Pinyin (tham khảo): zhuǎn
Thông số chữ Chuyển
- Unicode
- U+8F49
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 159.11
Ý nghĩa
Quay vòng, đi vòng quanh, vật gì hình tròn mà quay đi quay lại được gọi là chuyển. Như địa cầu công chuyển [地球公轉] quả đất quay chung, địa cầu tự chuyển [地球自轉] quả đất tự quay, v.v. · Chuyển vận. Như chuyển thâu [轉輸] chuyển vận đi, tải đi. · Quay chiều khác, đổi dời. Như chuyển loan [轉彎] quay đi, vòng ra, chuyển cơ [轉機] quay lái xe lại. · Sự gì không được thẳng tới ngay gọi là chuyển. Như chuyển chí [轉致] nhờ người đến nói tỏ ý hộ, chuyển thác [轉託] lại nhờ người khác nói hộ, hỏi hộ, v.v. · Uyển chuyển. · Một âm là chuyến. Lấy sức mà chuyển đồ. Được thăng lên ngôi quan cao hơn gọi là thiên chuyến [遷轉]. $ Ghi chú : Phàm vật gì nó tự quay thì gọi là chuyển, mà lấy sức người hay sức máy móc mà quay động thì gọi là chuyến.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần
- Xa車Cái xe. · Hàm răng. Như phụ xa tương y [輔車相依] má và hàm răng cùng nương tựa nhau. · Phàm cái gì dùng sức xoay vần cho đỡ sức người đều gọi là xa. Như thủy xa [水車] xe nước
- Quân軍Quân lính. Như lục quân [陸軍] quân bộ
- Khinh輕Nhẹ. · Khinh rẻ
- Thâu輸Chuyển vần
- Luân輪Cái bánh xe. · Vòng
- Tải載Chở. Nói về người thì gọi là thừa [乘]