Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Vân

Pinyin (tham khảo): yún

Thông số chữ Vân

Unicode
U+96F2
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
173.4
Vai trò đặt tên
Tên chính
Ngũ hành
Thuỷ 水
Gợi ý giới tính
Nữ
Vị trí phù hợp
Cả đệm và tên
Độ phổ biến đặt tên
85/100

Ý nghĩa

Vân () mang nghĩa Mây, vân vũ. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Vân thuộc hành Thuỷ 水.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 173 - thường có ý nghĩa gần

Muốn xem chữ Vân có hợp với bé nhà mình không?

Tra đặt tên con theo ngũ hành →