Linh
Pinyin (tham khảo): líng
Thông số chữ Linh
- Unicode
- U+9748
- Số nét (Khang Hy)
- 24
- Bộ thủ.nét thân
- 173.16
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Hoả 火
- Gợi ý giới tính
- Nữ
- Vị trí phù hợp
- Cả đệm và tên
- Độ phổ biến đặt tên
- 95/100
Ý nghĩa
Linh (靈) mang nghĩa Thiêng liêng, linh hoạt. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Linh thuộc hành Hoả 火.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- Ghi chú kỹ thuật: 靈 divine = 24; 玲 jade-sound = 10 (modern female usage)
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 173 - thường có ý nghĩa gần
- Lộ露Móc
- Lênh零Mưa lác đác
- Lôi雷Sấm. Như lôi điện [雷電] sấm sét. · Dùng thuốc nổ nhồi vào trong cái ống sắt to dùng để phá thành phá lũy hay phá tàu chiến gọi là lôi. Chôn ở dưới đất gọi là địa lôi [地雷]
- Vụ霧Sương mù. Nguyên nhân cũng như mây
- Sương霜Sương (vì hơi nước bốc lên gặp lạnh dót lại từng hạt nhỏ thánh thót rơi xuống gọi là sương. Nguyễn Du [阮攸] : Thu mãn phong lâm sương diệp hồng [秋滿楓林霜葉紅] (Từ Châu đạo trung [徐州道中]) Thu ngập rừng phong
- Bá霸Chỗ chấm đen trong mặt trăng
Muốn xem chữ Linh có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →