Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Linh

Pinyin (tham khảo): líng

Thông số chữ Linh

Unicode
U+9748
Số nét (Khang Hy)
24
Bộ thủ.nét thân
173.16
Vai trò đặt tên
Tên chính
Ngũ hành
Hoả 火
Gợi ý giới tính
Nữ
Vị trí phù hợp
Cả đệm và tên
Độ phổ biến đặt tên
95/100

Ý nghĩa

Linh () mang nghĩa Thiêng liêng, linh hoạt. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Linh thuộc hành Hoả 火.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
  • Ghi chú kỹ thuật: 靈 divine = 24; 玲 jade-sound = 10 (modern female usage)
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 173 - thường có ý nghĩa gần

Muốn xem chữ Linh có hợp với bé nhà mình không?

Tra đặt tên con theo ngũ hành →