Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sương

Pinyin (tham khảo): shuāng

Thông số chữ Sương

Unicode
U+971C
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
173.9
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Sương (vì hơi nước bốc lên gặp lạnh dót lại từng hạt nhỏ thánh thót rơi xuống gọi là sương. Nguyễn Du [阮攸] : Thu mãn phong lâm sương diệp hồng [秋滿楓林霜葉紅] (Từ Châu đạo trung [徐州道中]) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá. · Hàng năm, năm. Lý Bạch [李白] : Bạch cốt hoành thiên sương [白骨橫千霜] xương trắng vắt ngang ngàn năm. · Thuốc nghiền thấy nhỏ trắng ra gọi là sương.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 霜 frost = 雨(8) + 相(9) = 17.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 173 - thường có ý nghĩa gần