Sương
Pinyin (tham khảo): shuāng
Thông số chữ Sương
- Unicode
- U+971C
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 173.9
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Sương (vì hơi nước bốc lên gặp lạnh dót lại từng hạt nhỏ thánh thót rơi xuống gọi là sương. Nguyễn Du [阮攸] : Thu mãn phong lâm sương diệp hồng [秋滿楓林霜葉紅] (Từ Châu đạo trung [徐州道中]) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá. · Hàng năm, năm. Lý Bạch [李白] : Bạch cốt hoành thiên sương [白骨橫千霜] xương trắng vắt ngang ngàn năm. · Thuốc nghiền thấy nhỏ trắng ra gọi là sương.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 霜 frost = 雨(8) + 相(9) = 17.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 173 - thường có ý nghĩa gần