Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lênh

Pinyin (tham khảo): líng

Thông số chữ Lênh

Unicode
U+96F6
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
173.5

Ý nghĩa

Mưa lác đác, mưa rây. · Rơi xuống. Như Thi Kinh [詩經] nói linh vũ kí linh [靈雨既零] mưa lành đã xuống, trận mưa ứng điềm lành đổ xuống. · Lẻ. Chưa đủ số đã định gọi là linh, thí dụ như tính số trăm mà chưa đủ trăm thì số ấy gọi là số linh. Cái ngôi không của số đếm cũng gọi là linh. Như nhất linh nhị [一零二] một trăm lẻ hai, nghĩa là không đủ số mười. · Linh đinh [零丁] cô đơn không nơi nương tựa. Cao Bá Quát [高伯适] : Linh đinh vọng quy lộ [零丁望歸路] (Đạo phùng ngạ phu [道逢餓夫]) Linh đinh ngóng trông đường về.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 173 - thường có ý nghĩa gần