Vãn
Pinyin (tham khảo): wan3
Thông số chữ Vãn
- Unicode
- U+8F13
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 159
Ý nghĩa
Kéo, kéo xe đi. · Vãn ca [輓歌] tiếng họa lại của kẻ cầm phất đi theo xe tang, vì thế nên đời sau gọi viếng người chết là vãn. · Dị dạng của chữ [挽].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần