Vạc
Pinyin (tham khảo): huò
Thông số chữ Vạc
- Unicode
- U+944A
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 167.14
Ý nghĩa
Cái vạc, cái chảo. · Cái vạc to dùng để hành hình thời xưa. Nguyễn Du [阮攸] : Đại bổng cự hoạch phanh trung thần [大棒巨鑊烹忠臣] (Kỳ lân mộ [麒麟墓]) Trung thần đem gậy lớn đánh, nấu trong vạc. · Nấu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần