Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kim

Pinyin (tham khảo): jīn

Thông số chữ Kim

Unicode
U+91D1
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
167.0
Vai trò đặt tên
Tên chính
Ngũ hành
Kim 金
Gợi ý giới tính
Trung tính
Vị trí phù hợp
Cả đệm và tên
Độ phổ biến đặt tên
78/100

Ý nghĩa

Kim () mang nghĩa Vàng, kim loại quý. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Theo ngũ hành, chữ Kim thuộc hành Kim 金.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần

Muốn xem chữ Kim có hợp với bé nhà mình không?

Tra đặt tên con theo ngũ hành →