Thiết
Pinyin (tham khảo): tiě
Thông số chữ Thiết
- Unicode
- U+9435
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 167.13
Ý nghĩa
Sắt, một loài kim dùng nhiều nhất. · Cứng cỏi, không chịu khuất ai. Như thiết hán [鐵漢] anh chàng cứng như sắt, thiết diện [鐵面] mặt sắt, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌] : Phong ba bất động thiết tâm can [風波不動鐵心肝] (Vân Đồn [雲屯]) Sóng gió không lay chuyển nổi tấm lòng gang thép. · Không thể mài mất đi được. Như thiết án nan phiên [鐵案難翻] án đã thành đủ chứng cớ như sắt rồi không thể nào gỡ ra lật lại được nữa. · Đen.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần