Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiền

Pinyin (tham khảo): jiǎn

Thông số chữ Tiền

Unicode
U+9322
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
167.8

Ý nghĩa

Cái thuổng. · Một âm là tiền. Đồng tiền, dùng các loài kim đúc ra từng đồng để tiêu gọi là tiền. Như duyên tiền [鉛錢] tiền kẽm, ngân tiền [銀錢] tiền bạc, v.v. · Đồng cân, mười đồng cân là một lạng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần