Tiền
Pinyin (tham khảo): jiǎn
Thông số chữ Tiền
- Unicode
- U+9322
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 167.8
Ý nghĩa
Cái thuổng. · Một âm là tiền. Đồng tiền, dùng các loài kim đúc ra từng đồng để tiêu gọi là tiền. Như duyên tiền [鉛錢] tiền kẽm, ngân tiền [銀錢] tiền bạc, v.v. · Đồng cân, mười đồng cân là một lạng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần