Uý
Pinyin (tham khảo): wèi
Thông số chữ Uý
- Unicode
- U+754F
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 102.4
Ý nghĩa
Sợ. Sự gì chưa xảy ra mới tưởng tượng cũng đáng sợ gọi là cụ [懼], sự đã xảy đến phải nhận là đáng sợ gọi là úy [畏]. · Tâm phục. · Trong lòng có mối lo phải răn giữ gọi là úy. · Phạm tội chết trong ngục.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần