Do
Pinyin (tham khảo): yóu
Thông số chữ Do
- Unicode
- U+7531
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 102.0
Ý nghĩa
Bởi, tự. · Noi theo. · Nguyên do, nguyên nhân của một sự gì gọi là do. Như tình do [情由], lý do [理由], v.v. Nộp thuế có giấy biên lai gọi là do đơn [由單]. Trích lấy các phần đại khái ở trong văn thư gọi là trích do [摘由]. · Chưng. · Dùng. · Cùng nghĩa với chữ do [猶].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần