Hoạ
Pinyin (tham khảo): huà
Thông số chữ Hoạ
- Unicode
- U+756B
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 102.7
Ý nghĩa
Vạch, vẽ. Bức tranh vẽ cũng gọi là họa. · Một âm là hoạch. Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi gọi là hoạch. Như phân cương hoạch giới [分疆畫界] vạch chia bờ cõi. · Ngăn trở. Như hoạch địa tự hạn [畫地自限] vạch đất tự ngăn, ý nói học vấn không cầu tiến bộ hơn, được chút đỉnh đã cho là đầy đủ. · Mưu kế. Như mưu hoạch [謀畫], kế hoạch [計畫], v.v. · Nét, nét ngang của chữ gọi là hoạch.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần