Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đương

Pinyin (tham khảo): dāng

Thông số chữ Đương

Unicode
U+7576
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
102.8

Ý nghĩa

Đang. Như đương thời [當時] đang bấy giờ, đương đại [當代] đương đời bấy giờ. · Gánh lấy, nhận lấy. Như đảm đương [擔當] đảm đang, thừa đương [承當] nhận lấy công việc, v.v. · Chủ nhiệm, chịu gánh. Như đương gia [當家] chịu gánh vác cả việc nhà, đương quốc [當國] chịu gánh vác cả việc nước, v.v. · Đương đương [當當] thiên tử đứng ngoảnh mặt về phương nam để hiệu lệnh chư hầu. · Đương đạo [當道], đương lộ [當路] các nhà cầm quyền. · Hợp, xứng đối, đương đối. Như tương đương [相當] cùng xứng nhau, ưng đương [應當] nên phải, v.v. · Chống giữ. Như nhất phu đương quan, vạn phu mạc khai [一夫當關, 萬夫莫開] (Lý Bạch [李白]) một người chống giữ cửa ô, muôn người chẳng phá nổi. · Hầu. Như đương tịch [當夕] vợ cả vợ lẽ lần lượt ngủ hầu. · Ngăn che. · Một âm là đáng. Đích đáng, phải thế. Tô Triệt [蘇轍] : Trừ nhật đáng tảo quy, Quan sự nãi kiến lưu [除日當早歸, 官事乃見留] (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí [黃州快哉亭記) Ngày cuối năm, đáng lẽ về sớm, Mà vì việc quan phải ở lại. · Cầm, đợ, để đồ làm tin mà lấy tiền tiêu gọi là đáng. · Câu đáng [句當] người đến vai phải liệu biện công việc công. Cũng viết là [勾當]. Ta quen gọi là người câu đương.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần