Lưu
Pinyin (tham khảo): liú
Thông số chữ Lưu
- Unicode
- U+7559
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 102.5
Ý nghĩa
Lưu lại, muốn đi mà tạm ở lại gọi là lưu. · Lưu giữ, giữ lại không cho đi. Như lưu liên [留連] quyến luyến. · Đáng đi mà không đi gọi là lưu. Như lưu nhậm [留任] lại ở làm việc quan. · Đình trệ. Như án vô lưu độc [案無留牘] văn thư nhanh nhẹn không đọng cái nào. · Còn lại. · Lâu. · Đợi dịp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần