Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lưu

Pinyin (tham khảo): liú

Thông số chữ Lưu

Unicode
U+7559
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
102.5

Ý nghĩa

Lưu lại, muốn đi mà tạm ở lại gọi là lưu. · Lưu giữ, giữ lại không cho đi. Như lưu liên [留連] quyến luyến. · Đáng đi mà không đi gọi là lưu. Như lưu nhậm [留任] lại ở làm việc quan. · Đình trệ. Như án vô lưu độc [案無留牘] văn thư nhanh nhẹn không đọng cái nào. · Còn lại. · Lâu. · Đợi dịp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần