Ư
Pinyin (tham khảo): wū
Thông số chữ Ư
- Unicode
- U+65BC
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 70.4
Ý nghĩa
Chưng. Tiếng dùng để giúp lời. Như sinh ư bắc phương [生於北方] sinh chưng phương bắc. · Ở. Như tương ư [相於] cùng nương ở với nhau. · Một âm là ô. Ôi, lời than thở, cùng nghĩa với chữ ô [嗚]. · Dị dạng của chữ [于].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 70 - thường có ý nghĩa gần