Tuyên
Pinyin (tham khảo): xuān
Thông số chữ Tuyên
- Unicode
- U+5BA3
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 40.6
Ý nghĩa
To lớn. Như tuyên thất [宣室] cái nhà to. Vì thế nên tường vách xây tới sáu tấc cũng gọi là tuyên. Thông dùng như chữ [瑄]. · Tản khắp. Như tuyên bố [宣布] bảo khắp mọi nơi. Bá cáo cho mọi người cùng biết gọi là tuyên ngôn [宣言]. · Ban bố. Như tuyên chiếu [宣詔] ban bố chiếu chỉ ra. Truyền đạt mệnh vua gọi là tuyên triệu [宣召], v.v. · Thông suốt. Như tuyên triết duy nhân [宣哲惟人] duy người ấy thông suốt mà khôn. Dùng thuốc cho nó tản cái khí uất ra gọi là tuyên tán [宣散]. · Bảo rõ. Như tuyên thị [宣示] bảo rõ. · Hết sức. Như tuyên lao [宣勞], tuyên lực [宣力] nghĩa là cố hết sức vậy. · Hết. Như cuối tờ bồi nói rằng bất tuyên [不宣] chẳng hết, nghĩa là không thể tỏ hết khúc nhôi được.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần