Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tương

Pinyin (tham khảo): xiāng

Thông số chữ Tương

Unicode
U+76F8
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
109.4

Ý nghĩa

Cùng. Như bỉ thử tương ái [彼此相愛] đây đấy cùng yêu nhau. · Hình chất. · Tương dương [相羊] bồi hồi. Khuất Nguyên [屈原]:Chiết Nhược Mộc dĩ phất nhật hề, liêu tiêu diêu dĩ tương dương [折若木以拂日兮, 聊逍遙以相羊] (Li Tao [離騷]) Bẻ cành Nhược Mộc để che mặt trời hề, hãy tiêu dao mà bồi hồi. · Một âm là tướng. Coi. Như tướng cơ hành sự [相機行事] coi cơ mà làm việc. · Giúp. Như tướng phu giáo tử [相夫教子] giúp chồng dạy con. · Tướng mạo. Cách xem hình mạo người mà biết hay dở gọi là tướng thuật [相術]. · Quan tướng, chức quan đầu cả trăm quan. · Người giúp lễ, ngày xưa tiếp khách cử một người giúp lễ gọi là tướng. · Kén chọn. Như tướng du [相攸] kén rể. · Tiếng hát khi giã gạo.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần