Mục
Pinyin (tham khảo): mù
Thông số chữ Mục
- Unicode
- U+76EE
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 109.0
Ý nghĩa
Con mắt. · Lườm, nhìn kỹ (trố mắt nhìn). Như cực mục [極目] nhìn mút mắt, xa tít tắp. Cao Bá Quát [高伯适] : Cực mục vân man man [極目雲漫漫] (Đạo phùng ngạ phu [道逢餓夫]) Nhìn mút mắt, mây mênh mang. · Khen. Như danh mục [名目] được người khen. · Phẩm đề. Như mục chi vi thần phẩm [目之爲神品] khen là cái phẩm thần, nghĩa là bình phẩm cho là quý lạ. · Điều kiện. Như khoa thi lấy học trò chia ra từng điều kiện gọi là khoa mục [科目]. · Chia từng ngăn như trong cái lưới, ngoài giường lưới gọi là cương [綱], những mắt dây nhỏ gọi là mục [目]. Nói ví dụ về sự lớn nhỏ cùng ràng buộc nhau gọi là hoành cương tế mục [宏綱細目]. · Mục lục, trên đầu sách liệt kê các mục trong sách gọi là mục lục [目錄]. · Một người thống suất một số đông người gọi là đầu mục [頭目]. · Chỗ tinh thần thiết yếu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần
- Khan看Coi
- Nhản眼Mắt. · Cái hố
- Chân真Dùng như chữ chân [眞].
- Tương相Cùng. Như bỉ thử tương ái [彼此相愛] đây đấy cùng yêu nhau. · Hình chất. · Tương dương [相羊] bồi hồi. Khuất Nguyên [屈原]:Chiết Nhược Mộc dĩ phất nhật hề
- Chúng眾Đông
- Tỉnh省Coi xét. Thiên tử đi tuần bốn phương gọi là tỉnh phương [省方]. · Mình tự xét mình cũng gọi là tỉnh. Luận ngữ [論語] : Nội tỉnh bất cứu [內省不疚] (Nhan Uyên [顏淵]) Xét trong lòng không có vết (không có gì đáng xấu hổ). · Thăm hầu. Như thần hôn định tỉnh [晨昏定省] sớm tối thăm hầu. · Mở to. Như phát nhân thâm tỉnh [發人深省] mở mang cho người biết tự xét kĩ. · Dè