Tỉnh
Pinyin (tham khảo): xǐng
Thông số chữ Tỉnh
- Unicode
- U+7701
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 109.4
Ý nghĩa
Coi xét. Thiên tử đi tuần bốn phương gọi là tỉnh phương [省方]. · Mình tự xét mình cũng gọi là tỉnh. Luận ngữ [論語] : Nội tỉnh bất cứu [內省不疚] (Nhan Uyên [顏淵]) Xét trong lòng không có vết (không có gì đáng xấu hổ). · Thăm hầu. Như thần hôn định tỉnh [晨昏定省] sớm tối thăm hầu. · Mở to. Như phát nhân thâm tỉnh [發人深省] mở mang cho người biết tự xét kĩ. · Dè, dè dặt. Như tỉnh kiệm [省儉] tằn tiện. Giảm bớt sự phiền đi gọi là tỉnh sự [省事]. · Tỉnh, tiếng dùng để chia các khu đất trong nước. Như Quảng Đông tỉnh [廣東省]. · Cùng âm nghĩa với chữ tiễn [獮].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần