Nhản
Pinyin (tham khảo): yǎn
Thông số chữ Nhản
- Unicode
- U+773C
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 109.6
- Phiên âm thay thế
- nhãn · nhặn · nhẫn · nhởn
Ý nghĩa
Mắt. · Cái hố, cái lỗ. · Chỗ yếu điểm. Như pháp nhãn tàng [法眼藏] chỗ chứa cái yếu điểm của pháp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần
- Khan看Coi
- Chân真Dùng như chữ chân [眞].
- Tương相Cùng. Như bỉ thử tương ái [彼此相愛] đây đấy cùng yêu nhau. · Hình chất. · Tương dương [相羊] bồi hồi. Khuất Nguyên [屈原]:Chiết Nhược Mộc dĩ phất nhật hề
- Chúng眾Đông
- Mục目Con mắt. · Lườm
- Tỉnh省Coi xét. Thiên tử đi tuần bốn phương gọi là tỉnh phương [省方]. · Mình tự xét mình cũng gọi là tỉnh. Luận ngữ [論語] : Nội tỉnh bất cứu [內省不疚] (Nhan Uyên [顏淵]) Xét trong lòng không có vết (không có gì đáng xấu hổ). · Thăm hầu. Như thần hôn định tỉnh [晨昏定省] sớm tối thăm hầu. · Mở to. Như phát nhân thâm tỉnh [發人深省] mở mang cho người biết tự xét kĩ. · Dè