Chủ nhật 28/6/2026 - ÂL 14/5Hoàng đạo (Minh đường)

Nhản

Pinyin (tham khảo): yǎn

Thông số chữ Nhản

Unicode
U+773C
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
109.6
Phiên âm thay thế
nhãn — nhặn — nhẫn — nhởn

Ý nghĩa

Mắt. · Cái hố, cái lỗ. · Chỗ yếu điểm. Như pháp nhãn tàng [法眼藏] chỗ chứa cái yếu điểm của pháp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần