Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khan

Pinyin (tham khảo): kàn

Thông số chữ Khan

Unicode
U+770B
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
109.4
Phiên âm thay thế
khán · khản · khăn · khen · khớn

Ý nghĩa

Coi, xem. · Giữ gìn. Như khán thủ [看守], khán hộ [看護], v.v. · Coi, đãi. Như bất tác bố y khán [不作布衣看] chẳng đãi như bực hèn. · Hãy coi thử một cái, dùng làm trợ ngữ. · Còn có âm là khan. Nguyễn Du [阮攸] : Nhãn để phù vân khan thế sự [眼底浮雲看世事] (Ký hữu [寄友]) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt,.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần